Từ ngày 01/07/2026, Chiaki cập nhật một số thay đổi về Chính sách và Phí dành cho Người bán như sau:
1. PHÍ THANH TOÁN
Từ ngày 01/07/2026, Chiaki điều chỉnh mức phí thanh toán dành cho Người bán như sau:
|
Phương thức thanh toán
|
Mức phí (đã bao gồm thuế GTGT)
trước ngày 01/07/2026
|
Mức phí (đã bao gồm thuế GTGT)
từ ngày 01/07/2026
|
|
Thanh toán khi nhận hàng (COD)
|
4.9%
|
5.2%
|
|
Chuyển khoản ngân hàng
|
|
Thẻ tín dụng/ghi nợ
|
|
Ví điện tử
|
|
Các phương thức thanh toán khác khả dụng trên sàn Chiaki trong từng thời điểm
|
2. PHÍ VOUCHER XTRA
Chiaki cập nhật thay đổi Phí dịch vụ gói Voucher Xtra với mức phí như sau:
|
Phí dịch vụ
Gói Voucher Xtra
(đã bao gồm thuế GTGT)
|
Trước ngày 01/07/2026
|
Từ ngày 01/07/2026
|
|
4% giá trị mỗi sản phẩm
(tối đa 50.000Đ/sản phẩm)
|
4.4% giá trị mỗi sản phẩm
(tối đa 50.000Đ/sản phẩm)
|
3. PHÍ CỐ ĐỊNH
Chiaki cập nhật thay đổi mức phí cố định dành cho Người bán từ ngày 01/07/2026. Người bán vui lòng tham khảo chi tiết mức phí của từng ngành hàng trong bảng đính kèm Tại đây
|
Ngành hàng cấp 1
|
Ngành hàng cấp 2
|
Phí cố định
(đã bao gồm thuế GTGT)
|
|
trước ngày 01/07/2026
|
từ ngày 01/07/2026
|
|
Mỹ phẩm
|
13.40%
|
15.80%
|
|
Thực phẩm chức năng
|
13.40%
|
15.80%
|
|
Chăm sóc cá nhân
|
12.90%
|
15.40% - 15.90%
|
|
Mẹ và Bé
|
Vitamin cho mẹ
|
12.40%
|
13.00%
|
|
Dinh dưỡng cho bà bầu
|
12.40%
|
13.00%
|
|
Sữa cho bà bầu
|
12.40%
|
13.00%
|
|
Mỹ phẩm cho mẹ
|
12.40%
|
13.00%
|
|
An toàn cho bé
|
12.40%
|
13.00%
|
|
Các ngành hàng Mẹ và Bé còn lại
|
9.40% - 12.40%
|
9.70% - 12.80%
|
|
Thời trang
|
Thời trang nữ
|
11.90%
|
14.30%
|
|
Thời trang nam
|
12.90%
|
15.30%
|
|
Thời Trang Trẻ Em
|
12.90%
|
15.30%
|
|
Các ngành hàng Thời trang còn lại
|
11.90%
|
13.80% - 14.80%
|
|
Đồ thể thao - Du lịch
|
Thời Trang Thể Thao & Dã Ngoại
|
12.90%
|
13.50%
|
|
Phụ Kiện Thể Thao & Dã Ngoại
|
12.90%
|
13.50%
|
|
Đồ thể thao du lịch khác
|
12.90%
|
13.50%
|
|
Phụ kiện du lịch
|
12.90%
|
13.50%
|
|
Các ngành hàng Đồ thể thao - Du lịch còn lại
|
11.90%
|
13.00%
|
|
Đồ gia dụng nhà bếp
|
7.40% - 9.40%
|
7.80% - 10.40%
|
|
Điện máy - Điện lạnh
|
6.90% - 9.40%
|
6.90% - 9.60%
|
|
Nhà Cửa & Đời Sống
|
Chiếu điều hòa
|
12.40%
|
14.40%
|
|
Trang trí nhà cửa
|
12.40%
|
14.40%
|
|
Chăn ga gối đệm
|
12.40%
|
14.40%
|
|
Các ngành hàng Nhà Cửa & Đời Sống còn lại
|
10.40%
|
10.50% - 13.60%
|
|
Dụng cụ và thiết bị tiện ích
|
10.40%
|
11.50% - 12.40%
|
|
Thiết bị chăm sóc sức khỏe
|
11.90%
|
14.90%
|
|
Thực phẩm - Hàng tiêu dùng
|
10.40%
|
10.00% - 11.80%
|
|
Voucher khuyến mại
|
10.40%
|
11.90%
|
|
Đồng hồ
|
11.90%
|
13.90%
|
|
Thiết bị - Phụ kiện số
|
Điện thoại - Máy tính bảng
|
1.50%
|
1.80%
|
|
Máy Tính & Laptop
|
1.50%
|
1.80%
|
|
Các ngành hàng Thiết bị - Phụ kiện số còn lại
|
6.90% - 11.40%
|
7.30% - 12.80%
|
|
Chăm sóc thú cưng
|
12.40%
|
14.00%
|
|
Văn phòng phẩm
|
8.40% - 9.40%
|
10.00% - 11.40%
|
|
Ô tô, xe máy, xe đạp
|
Xe đạp, xe điện
|
1.50%
|
1.50%
|
|
Mô tô, xe máy
|
1.50%
|
1.50%
|
|
Xe Ô tô
|
1.50%
|
1.50%
|
|
Các ngành hàng Ô tô, xe máy, xe đạp còn lại
|
12.40%
|
13.70% - 14.10%
|
|
Sức khỏe sinh lý
|
13.40%
|
17.00% - 20.00%
|
4. CẬP NHẬT QUY ĐỊNH THU PHÍ ĐƠN HỦY/ ĐƠN TRẢ HÀNG HOÀN TIỀN DO LỖI NHÀ BÁN HÀNG
Từ ngày 01/07/2026, Chiaki cập nhật lại mức phí áp dụng đối với các đơn Hủy/ đơn Trả hàng hoàn tiền do lỗi Nhà bán hàng, cụ thể như sau:
|
Phí áp dụng đối với các đơn hàng thuộc một trong các trường hợp sau:
- Seller hủy
- Hệ thống hủy do Nhà bán hàng không xử lý đơn hàng trong thời gian quy định
- Đơn trả hàng/hoàn tiền do lỗi Nhà bán hàng
|
Trước ngày 01/07/2026
|
Từ ngày 01/07/2026
|
|
Phí cố định theo quy định từng ngành hàng.
|
5%/giá trị đơn hàng, tối thiểu 5.000đ/đơn hàng, tối đa 50.000đ/đơn hàng.
|